Phòng thí nghiệm chuyên ngành

Phòng thí nghiệm chuyên ngành với diện tích 40 m2 được sử dụng với các mục đích như:

  • Đặt hệ thiết bị phân tích nồng độ hoạt tính các nhân phóng xạ trong mẫu môi trường sử dụng hệ phổ kế gamma phông thấp: Phòng được bố trí để đặt các thiết bị/dụng cụ sử dụng cho các công đoạn chuẩn bị mẫu như: nghiền, nén, sấy, cân mẫu. Mẫu phân tích được đặt trong một buồng chì giúp giảm phông nền bức xạ. Phòng cũng luôn được duy trì ở độ ẩm và nhiệt độ phù hợp.
  • Đặt các hệ đo tổng alpha/bêta.
  • Đặt các hệ lấy mẫu khí, mẫu nước.
  • Đặt hệ phân tích Radon, Radi.
  • Đặt các trang thiết bị sửa chữa điện tử giúp tự hiệu chỉnh hay sửa chữa thiết bị.

Phòng bảo quản thiết bị

Phòng bảo quản thiết bị với diện tích 20 m2 được bố trí nhiều tủ chống ẩm và các giá để thiết bị. Các thiết bị điện tử đều được bảo quản trong tủ hút ẩm giúp tăng tuổi thọ của thiết bị. Các thiết bị đều được đánh mã số và đặt vào đúng vị trí.


Phòng Hỗ trợ cảnh báo phóng xạ cho Hải quan và thư viện của Trung tâm

Phòng đặt thiết bị theo dõi và hỗ trợ cảnh báo phóng xạ cho Hải quan và tủ tài liệu, thư viện của Trung tâm.


THIẾT BỊ/CÔNG CỤ KỸ THUẬT

Trung tâm hiện có hơn 200 đầu mục các hệ thiết bị/công cụ sử dụng trên hầu hết các lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân: Đo đánh giá an toàn khu vực đặt nguồn phóng xạ/ thiết bị bức xạ, đo đánh giá an toàn bức xạ trong y tế, thiết bị/công cụ phục vụ ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân, quan trắc phóng xạ môi trường, an ninh hạt nhân, …


Chương trình tính toán an toàn hạt nhân

– Chương trình tính toán thủy nhiệt cho NMĐHN và lò phản ứng nghiên cứu: RELAP5, TRACE, CATHARE2;

– Chương trình tính toán vật lý cho NMĐHN và lò phản ứng nghiên cứu: PARCS, SCALE, MCNP5;

– Chương trình tính toán phân tích an toàn xác suất: Rispectrum PSA;

– Chương trình mô phỏng lò VVER1000 PCTRAN.


Chương trình tính toán che chắn, thẩm định thiết kế và đánh giá phát tán phóng xạ

– Chương trình tính toán che chắn, bảo vệ bức xạ: MCNP5, Rad Pro Calculator.

– Đánh giá liều bệnh nhân: Rad Pro Calculator, PCXMC (chương trình tính toán Monte Carlo để tính liều bệnh nhân trong X-quang y tế).

– Chương trình tính toán phát tán phóng xạ trong không khí: Hysplit 4, IXP (tính toán thời gian thực), XOQDOQ, CAP88 (tính toán trong vận hành bình thường) and PAVAN (tính toán trong trường hợp sự cố)

– Chương trình tính toán phát tán phóng xạ trong nước: PCCREAM08 (tính toán trong vận hành bình thường)


Hệ máy chủ phục vụ tính toán song song


Một số thiết bị đo liều gamma

– Thiết bị đo liều gamma FAG F40F2.

– Thiết bị đo liều gamma MicroSievert.

– Thiết bị đo liều gamma buồng ion hóa RamION.

– Thiết bị đo liều gamma độ nhạy cao HGD101.

– Thiết bị đo liều gamma dùng buồng ion hóa Victoreen.

– Thiết bị đo liều gamma Rados RDS-200.

– Thiết bị đo liều gamma NHC610B1.

– Máy đo liều Victoreen.

– Liều kế điện tử RDS-60s, Mk2, AT3509B, DMC100.


Một số thiết bị đo Nơtron

– Thiết bị đo liều nơtron Aloka TPS-451C.

– Thiết bị đo liều nơtron DINEUTRON.

– Thiết bị đo liều nơtron Ludlum 12-4.

– Liều kế nơtron N2.


Một số bộ thiết bị nhận diện đồng vị phóng xạ

– Bộ thiết bị tìm kiếm và nhận diện đồng vị phóng xạ Inspector 1000.

– Hệ phổ kế AT6102A.

– Thiết bị nhận diện đồng vị phóng xạ GR-135.


Một số hệ thiết bị đo nhiễm bẩn phóng xạ

– Thiết bị đo nhiễm bẩn bề mặt LB124.

– Bộ thiết bị đo nhiễm bẩn bề mặt RAM DA-3.

– Bộ thiết bị đo nhiễm bẩn bề mặt Radiagem-2000.

– Thiết bị đo nhiễm bẩn bề mặt NHJ21041.


Thiết bị đo đa chức năng

Model: Victoreen® NERO® mAx 8000.

Thông số kỹ thuật:

– Dải đo điện áp: 22 – 160 kV/kVp.

– Dải đo thời gian: 1 ms đến 60 giây.

– Dải đo liều: 1 mR đến 9999 R.

– Dải suất liều: 0,1 R/min đến 999 R/min.

– Dải đo HVL: 0,1 đến 99,9 mmAl.

– Dải đo dòng: 0 mA đến 1000 mA.


Thiết bị đo liều diện tích DAP

Model: Diementor E2.

Thông số kỹ thuật:

– Dải đo liều: 0,1 … 99 999 999 μGym2.

– Dải đo suất liều: 0,1 … 15000 μGym2/s.


Đầu dò đo liều CT

Model: Victoreen 6000-200.

Thông số kỹ thuật:

– Loại đầu dò: buồng ion hóa khí.

– Thể tích: 10,1 cc.

– Chiều dài nhạy: 10 cm.

– Độ nhạy: 3,2 R.cm/nC.

– Tương thích với nhiều loại Phantom.


Một số công cụ kiểm tra x-quang y tế khác

– Thiết bị kiểm tra độ chuẩn trực, độ trùng khít trường sáng trường xạ.

– Thiết bị kiểm tra chất lượng hình ảnh.

– Bộ Phantom chuẩn: phantom đầu, phantom thân, phantom nước dùng trong đo liều CT.

– Hệ thống các tấm lọc kiểm tra chất lượng chùm tia.


Hệ thiết bị lập bản đồ phóng xạ môi trường PackEye

Model: FHT 1377.

Thông số kỹ thuật:

– Loại đầu dò: gamma và nơtron.

– Dải năng lượng: 20 keV – 3 MeV.

– Thời gian hoạt động ≈ 30 giờ.

– Trọng lượng: 7,5 kg.

– Sử dụng phần mềm Varans-Convert được viết bởi cán bộ Trung tâm để lập bản đồ.


Hệ thiết bị lập bản đồ phông phóng xạ môi trường AT6101C

Model: AT 6101C.

Thông số kỹ thuật:

– Loại đầu dò: đầu dò gamma NaI(Tl) và đầu dò nơtron He-3.

– Dải năng lượng: 20 keV – 3 MeV.

– Trọng lượng: 7 kg.

– Tích hợp GPS để lập bản đồ phóng xạ, tìm kiếm, nhận diện nguồn phóng xạ.


Trạm quan trắc phóng xạ môi trường Gamma Tracer XL

Model: Gamma Tracer XL.

Thông số kỹ thuật:

– Loại đầu dò: 3 ống đếm Geiger-Müller.

– Dải năng lượng: 45 keV – 3 MeV.

– Dải suất liều: 20 nSv/h – 10 Sv/h.

– Kết nối với phần mềm GammaExpert giúp hiển thị.

– Tính năng khác: đo liên tục và lưu dữ liệu tự động trong vòng 3 tháng (13 000 dữ liệu).


Hệ phổ kế gamma phông thấp phân tích mẫu môi trường Ortec

Model: Đầu dò HpGe dải rộng.

Thông số kỹ thuật:

– Loại đầu dò: HPGe, làm lạnh bằng ni tơ lỏng.

– Độ phân giải tại đỉnh 1,33 MeV là 1,91 keV.

– Phần mềm Gamma Vision.

– Đo được năng lượng trong dải từ 20 keV tới 3 MeV, dải hoạt độ phóng xạ từ 0,1 Bq/kg đến 10 MBq/kg.


Hệ phân tích huỳnh quang tia X

Model: X123.

Thông số kỹ thuật:

– Máy phát tia X điện áp phát cực đại: 40 kV.

– Máy phát tia X dòng phát cực đại: 200 µA.

– Hệ phổ kế XR100 kết hợp PX4.

– Phần mềm phân tích phổ ADMCA: Có thể xác định hàm lượng các nguyên tố trong hợp chất, số nguyên tố có thể trên 30 nguyên tố.


Hệ thiết bị đo tổng alpha/bêta phông thấp

– Hệ đo tổng alpha/beta phông thấp MPC-9300 sử dụng khí P-10: Đo tổng alpha beta đối với các mẫu môi trường với độ nhạy cao, có số đếm phông <0,05 cpm đối với alpha, < 0,45 cpm đối với beta.

– Hệ đo tổng alpha/beta phông thấp UMF-2000.


Bộ thiết bị đo nồng độ Radon

– Đo nồng độ Radon trong không khí.

– Đo nồng độ Radon trong đất.

– Đo nồng độ Radon trong nước.


Các thiết bị/công cụ phục vụ lấy mẫu/phân tích mẫu môi trường khác

– Thiết bị lấy mẫu khí HiVol3000.

– Thiết bị lấy mẫu đất Auger Kit.

– Thiết bị lấy mẫu nước WS700.

– Máy nén mẫu 12 Ton Spectropress.

– Máy nghiền mẫu IKA MF 10.

– Lò sấy mẫu Drying DX-402.

– Cân điện tử 4 số lẻ.


Hệ phổ kế gamma hiện trường

Model đầu dò: SGD-GEM-5050P4.

Thông số kỹ thuật:

– Đường kính đầu dò 51,8 mm, chiều dài 52 mm.

– Độ phân giải năng lượng 1,73 keV tại đỉnh 1,33 MeV.

– Dewar đa định hướng 7 lít.

– Bộ phân tích đa kênh MCA Digidart.

– Sử dụng phần mềm phân tích Isotopic-32.

– Bộ chuẩn trực bằng đồng và thép.

– Xe đẩy.


Thiết bị phân tích gamma hiện trường Falcon 5000

Model: Falcon 5000.

Thông số kỹ thuật:

– Đầu đo ống đếm Geiger Mueller (GM) bù năng lượng để đo suất liều tương đương.

– Đầu đo siêu tinh khiết HPGe dải rộng, đường kính (Ø60 x 30 mm) hiệu suất đo 18%.

– Đầu đo neutron He-3 với kích thước Ø24.4 x 80 mm.

– Độ nhạy với nguồn Cf-252 phát xạ 20000n/s tại 25 cm: phát hiện trong thời gian 2 giây.

– Mức năng lượng đo được: Với đầu đo siêu tinh khiết HPGe: 20 keV – 3.0 MeV; Với đầu đo ống đếm Geiger Mueller (GM): 30 keV – 1.4 MeV; FWHM cho đầu đo HPGe: ≤ 2.0 keV tại 1332 ke va ≤1.0 keV tại 122 keV.

– Hệ thống làm lạnh: 256-8192 kênh.


Hệ thiết bị quan trắc di động

Model: ModRad.

Thông số kỹ thuật:

– Đầu dò gamma độ nhạy cao HGD101 dải đo 50 nSv/h đến 10 Sv/h, dải năng lượng 15 keV đến 10 MeV.

– Tích hợp GPS giúp ghi lại giá trị phóng xạ trên đường đi của hệ thiết bị.

– Sử dụng trong các quá trình ứng phó sự cố.

– Phần mềm ModRad đã được tích hợp trong Laptop.

– Dữ liệu được lưu vào cơ sở dữ liệu của phần mềm Microsoft Access.


Thiết bị cầm tay đo liều cao

Model: Tele-STTC.

Thông số kỹ thuật:

– Loại đầu dò: ống đếm Geiger Mueller.

– Dải đo 0,1 µSv/h đến 10 Sv/h.

– Chiều dài thanh cầm 3,3 mét.

– Trọng lượng: 1,45 kg.


Bộ dụng cụ ứng phó sự cố

– Bình chì chứa nguồn 5 Ci và 100 Ci.

– Tay gắp nguồn.

– Bộ quần áo bảo hộ lao động.

– Thiết bị đo khoảng cách từ xa.

-Bộ đàm.


Bộ thiết bị khí tượng

– Xác định chính xác, kịp thời các điều kiện khí tượng để xác lập các vành đai an toàn trong quá trình ứng phó sự cố bức xạ.

– Có thể đo được: áp suất, độ ẩm, lượng mưa, nhiệt độ, ngày giờ, hướng gió.

– Có thể hiển thị trực tuyến và dự đoán được khí tượng trong 24 giờ.


Thiết bị phân tích gamma hiện trường Microdetective

Model: Micro-Detective.

Sử dụng cho việc ứng phó sự cố ngoài hiện trường với các đặc tính năng kỹ thuật:

– Hoạt động có thể ở chế độ tìm kiếm, nhận diện độc lập hoặc có thể kết nối máy tính sử dụng phần mềm Maestro-32.

– Đầu dò HpGe đường kính 50 mm x dài 30 mm.

– Làm lạnh bằng điện.

– Trọng lượng: 7 kg.


Thiết bị tìm kiếm nhận diện đồng vị phóng xạ identiFINDER

Model: identiFINDER.

Thông số kỹ thuật:

– Đầu dò gamma: NaI(Tl), đầu dò nơtron: ống đếm He3, đầu dò gamma suất liều cao: ống đếm Geiger-Mueller.

– Dải năng lượng: 20 keV đến 3 MeV.

– Dải đo suất liều từ 0,01 µSv/h đến 1 Sv/h.

– Pin có thể hoạt động trên 8 giờ.

– Trọng lượng: 1,25 kg.

– Có thể kết nối máy tính để lấy phổ gamma.


Thiết bị cảnh báo gamma/neutron cầm tay RadEye

Model: Radeye PRD và PRD-ER.

Thông số kỹ thuật:

– Đầu dò NaI(Tl).

– Dải đo: 0,01 µSv/h đến 250 µSv/h.

– Dải năng lượng 60 keV đến 1,3 MeV.

– Trọng lượng: 160 gram.


Thiết bị tìm kiếm nơtron

Model: KSAR1U.06.

Thông số kỹ thuật:

– Loại đầu dò: ống đếm He3.

– Dải suất liều 0,1 đến 2000 µSv/h.

– Thời gian hoạt động 8 giờ.

– Trọng lượng: 4,2 kg.


Thiết bị đánh giá nhiễm bẩn phóng xạ bề mặt

Model: LB 124.

Thông số kỹ thuật:

– Loại đầu dò: nhấp nháy tinh thể ZnS: Ag.

– Cài đặt ở các chế độ đo alpha, bêta hay đo tổng alpha/bêta.

– Diện tích vùng nhạy: 170 cm2.

– Trọng lượng 1,3 kg.

– Có thể đo được cả suất liều gamma.

Cổng cảnh báo phóng xạ Yantar-2L

Model: Yantar-2L.

Thông số kỹ thuật:

– Loại đầu dò NaI(Tl): dải năng lượng 60 keV đến 1,5 MeV.

– Kích thước vùng kiểm soát rộng 4 m và cao 4,5 m.

– Tốc độ di chuyển của đối tượng kiểm soát đến 10 km/h.

– Năng lượng sử dụng: 45 W.

– Kích thước tổng thể: 795×3.057x370mm.

– Khối lượng: 500 kg.